Công ty TNHH MTV Cung ứng và Xuất nhập khẩu Lao động Hàng không (ALSIMEXCO) tuyển dụng thợ hàn tay nghề cao làm việc tại các Công ty của Hyundai Heavy Industries Hàn Quốc trực thuộc Hiệp hội đóng tàu Hàn Quốc (KOSHIPA) với các điều kiện như sau:
| NỘI DUNG
내용 |
|||||
| Thứ tự
순서 |
Hạng mục
목록 |
Số lượng
인원수 |
Giới tính
성 별 |
Mức lương/tháng
월급 |
|
| 1 | Thợ Hàn Tàu (7430) / 조선용접공 (7430) | 05 | 남 | 2,570,000 (KRW) | |
| Điều khoản và điều kiện
조항 및 조건 |
|||||
| 1 | Thời hạn hợp đồng
계약 기간 |
01 năm, được gia hạn
01년, 연장 가능 |
|||
| 2 | Nội dung công việc
업무 내용 |
Hàn xì đóng tàu
조선소 용접 |
|||
| 3 | Độ tuổi
연령 |
19-44 | |||
| 4 | Thời gian làm việc
근무 시간 |
Từ thứ 2 đến thứ 6: 8.00 – 17.00 (Bao gồm thời gian ăn trưa 60 phút/ngày)
월요일부터 금요일까지: 8:00 – 17:00 (하루 60분의 점심시간 포함) |
|||
| 5 | Ngày làm việc
근무일 |
05 ngày/tuần/8 giờ/ngày, 40giờ/tuần
주 5일, 하루 8시간, 주 40시간 근무 |
|||
| 6 | Làm thêm giờ
연장 근무 |
Áp dụng theo luật lao động Hàn Quốc: Lương làm thêm vào giờ làm việc bình thường bằng 150% lương cơ bản; làm thêm giờ vào ban đêm (22h-6h) và ngày nghỉ lễ bằng 200% lương cơ bản.
Không vượt quá 12h/tuần (52h/tháng) 대한민국 근로기준법을 적용함: 통상 근로시간 외 초과근무 수당은 기본급의 150%를 적용하며, 야간 근로(22시\~6시) 및 공휴일 근무 시 기본급의 200%를 적용한다. 주당 연장근로는 12시간(월 52시간)을 초과하지 않는다. |
|||
| 7 | Nghỉ phép
연차 휴가 |
Áp dụng theo luật lao động Hàn Quốc
대한민국 근로기준법을 적용함 |
|||
| 8 | Phụ cấp 수당 |
없음.
Không có |
|||
| 9 | Thưởng (Nếu có) 상여금(해당 시) |
Theo luật tiêu chuẩn lao động Hàn Quốc.
한국 근로기준법에 따른다. |
|||
| 10 | Điều kiện ăn, ở, sinh hoạt và giao thông
숙식, 생활, 거주지 및 교통
|
– Người sử dụng lao động cung cấp chỗ ở (cơ sở vật chất, quản lý và các tiện ích như gas, điện, nước…) và các bữa ăn (sáng, trưa và tối) cho người lao động.
– Trường hợp người lao động phải chi trả toàn bộ tiền ở và ăn thì mức chi trả không quá 20% lương tháng. Trường hợp người lao động được cung cấp bữa ăn miễn phí, chi phí chỗ ở do người lao động chi trả không được vượt quá 15% lương. – Người sử dụng lao động cung cấp phương tiện di chuyển miễn phí giữa nơi ở và nơi làm việc cho người lao động hoặc chi trả chi phí đi lại này. – 사용주는 근로자에게 숙소(시설, 관리 및 가스, 전기, 수도 등 포함)와 식사(조식, 중식 및 석식)를 제공한다. – 근로자가 숙소비 및 식비를 전액 부담하는 경우, 부담 금액은 월 급여의 20%를 초과할 수 없다. 근로자에게 식사가 무상 제공되는 경우, 근로자가 부담하는 숙소비는 월 급여의 15%를 초과할 수 없다. – 사업주는 근로자에게 숙소와 작업장 간 이동을 위한 교통편을 무료로 제공하거나 해당 교통비를 부담한다. |
|||
| 11 | Khám sức khỏe tại Hàn Quốc
한국에서 건강검진 실시 |
Người sử dụng lao động chi trả miễn phí
사업주가 납부한다 |
|||
| 12 | Vé máy bay
항공권 |
-Người lao động tự chi trả vé máy bay đến Hàn Quốc, Người sử dụng lao động thanh toán tiền vé máy bay lượt về sau khi kết thúc hợp đồng hoặc trong trường hợp người lao động về nước do lý do từ phía Người sử dụng lao động.
– 근로자는 한국행 항공권 비용을 자비로 부담하며, 사업주는 계약 종료 후 또는 사업주 사유로 귀국하는 경우 귀국 항공권 비용을 지급한다. |
|||
| 13 | Bảo hiểm
보험 |
– Người sử dụng lao động sẽ chi trả 50% chi phí bảo hiểm hưu trí quốc dân; 50% chi phí bảo hiểm y tế; 50% bảo hiểm chăm sóc dài hạn; 100% bảo hiểm tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.
– 사업주는 국민연금 보험료의 50%, 건강보험료의 50%, 장기요양 보험료의 50%, 산재보험 전액(100%)을 납부한다. |
|||
| 14 | Thuế
세금 |
– Người lao động phải đóng 100% thuế thu nhập cá nhân, 100% thuế thu nhập địa phương theo quy định pháp luật Hàn Quốc.
– 근로자는 한국 법령에 따라 근로소득세 100%와 지방소득세 100%를 납부해야 한다. |
|||
| 15 | Các khoản khấu trừ từ lương
월급에 공제할 금액 |
50% Bảo hiểm hưu trí quốc dân (bắt buộc) (4,75%): 122.075 KRW
50% Phí bảo hiểm Y tế (bắt buộc) (3,595%): 92.392 KRW 50% Bảo hiểm chăm sóc dài hạn (bắt buộc) (0.472383%): 12.140 KRW 50% Bảo hiểm thất nghiệp (tùy chọn) (0,9%): 23.130 KRW 100% Thuế thu nhập cá nhân: 38.000 KRW 100% Thuế thu nhập địa phương (10% thuế Thu nhập cá nhân): 3.800KRW 50%국민연금(의무가입) (4,75%): 122.075원 50%건강보험료(의무가입) (3,595%): 92.392원 50%장기요양보험(의무가입) (0.472383%): 12.140 원 50%고용보험(선택가입) (0.9%): 23.130원 100% 근로소득세: 38.000원 100% 지방소득세 (근로소득새 총 금액의 10%): 3.800원 |
|||
| 16 | Thời gian thử việc
인턴 시간 |
Không
없음 |
|||


